| STT |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) |
| 1 |
Chi phí nhân công lắp máy |
|
|
|
| 1.1 |
Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) |
Bộ |
|
300.000 |
| 1.2 |
Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) |
Bộ |
|
350.000 |
| 1.3 |
Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) |
Bộ |
|
400.000 |
| 2 |
Giá đỡ cục nóng cho máy |
|
|
|
| 2.1 |
Loại máy 9.000BTU |
Bộ |
|
70.000 |
| 2.2 |
Loại máy 12.000BTU |
Bộ |
|
70.000 |
| 2.3 |
Loại máy 18.000BTU |
Bộ |
|
80.000 |
| 2.4 |
Loại máy 24.000BTU |
Bộ |
|
100.000 |
| 3 |
Automat 15A-30A |
Chiếc |
|
60.000 |
| 4 |
Ống nước thải |
|
|
|
| 4.1 |
Loại ống chun |
Mét |
|
8.000 |
| 4.2 |
Loại PVC D21 bọc bảo ôn |
Mét |
|
40.000 |
| 4.3 |
Loại PVC D27 bọc bảo ôn |
Mét |
|
50.000 |
| 5 |
Ống đồng |
|
|
|
| 5.1 |
D6+D10: Độ dày ống đồng 6.1mm, độ dày bảo ôn 10mm |
Mét |
|
170.000 |
| 5.2 |
D6+D10: Độ dày ống đồng 6.1mm, độ dày bảo ôn 13mm |
Mét |
|
190.000 |
| 5.3 |
D6+D10: Độ dày ống đồng 6.1mm, độ dày bảo ôn 19mm |
Mét |
|
210.000 |
| 5.4 |
D6+D10: Độ dày ống đồng 7.1mm, độ dày bảo ôn 10mm |
Mét |
|
180.000 |
| 5.5 |
D6+D10: Độ dày ống đồng 7.1mm, độ dày bảo ôn 13mm |
Mét |
|
200.000 |
| 5.6 |
D6+D10: Độ dày ống đồng 7.1mm, độ dày bảo ôn 19mm |
Mét |
|
220.000 |
| 5.7 |
D6+D12: Độ dày ống đồng 6.1mm, độ dày bảo ôn 10mm |
Mét |
|
190.000 |
| 5.8 |
D6+D12: Độ dày ống đồng 6.1mm, độ dày bảo ôn 13mm |
Mét |
|
210.000 |
| 5.9 |
D6+D12: Độ dày ống đồng 6.1mm, độ dày bảo ôn 19mm |
Mét |
|
230.000 |
| 6.0 |
D6+D12: Độ dày ống đồng 7.1mm, độ dày bảo ôn 10mm |
Mét |
|
200.000 |
| 6.1 |
D6+D12: Độ dày ống đồng 7.1mm, độ dày bảo ôn 13mm |
Mét |
|
220.000 |
| 6.2 |
D6+D12: Độ dày ống đồng 7.1mm, độ dày bảo ôn 19mm |
Mét |
|
240.000 |
| 6 |
Chi phí khác |
|
|
|
| 6.1 |
Băng cuốn ống bảo ôn (tính trên mét ống bảo ôn được cuốn) |
Mét |
|
5.000 |
| 6.2 |
Dây điện 2x 2.5 CADISUN hoặc tương đương |
Mét |
|
20.000 |
| 6.3 |
Dây điện 2 x 4 CADISUN hoặc tương đương |
Mét |
|
28.000 |
| 6.4 |
Vật tư phụ ( đai, ốc, vít, cút, băng dính) |
Bộ |
|
50.000 |
| 6.5 |
Công đục tường lắp âm ống bảo ôn, ống nước (không bao gồm trát và sơn tường) |
Mét |
|
50.000 |
| 7.2 |
Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) |
Lỗ |
|
150.000 |
| 7.3 |
Vệ sinh, bảo dưỡng máy |
Bộ |
|
150.000 |
| 7.4 |
Tháo dỡ máy cũ |
Bộ |
|
150.000 |
| 7.5 |
Đi đường ống âm trong trần (trần đã hoàn thiện) |
Mét |
|
30.000 |
| 7.6 |
Nạp gas bổ sung(thiếu dưới 30%) |
Bộ |
|
200.000 |
| 7.7 |
Vật tư khác phát sinh sẽ báo theo thực tế |
|
|
|
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Bình luận về sản phẩm Điều hòa LG 9000BTU 1 chiều K09CH - Chính hãng