Cam kết đặc biệt:
Đền gấp 10 lần nếu không phải hàng chính hãng.
Gọi đặt mua: 0912 530 511 (cả dịp Lễ, Tết)
Bảo hành chính hãng toàn quốc
Đổi trả trong 5 ngày
Bán & giao hàng bởi Hải Nguyễn
Tổng quan
|
|
Công suất làm lạnh: 1 HP - 9.040 BTU | |
Công suất sưởi ấm: 10.700 BTU | |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) | |
Công nghệ Inverter: Điều hòa Inverter | |
Loại máy: Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm) | |
Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.7 kW/h | |
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.43) | |
Tính năng
|
|
Tiện ích: Có sưởi ấm (điều hòa 2 chiều), Phát ion lọc không khí, Hoạt động siêu êm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Chức năng hút ẩm, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Hẹn giờ bật tắt máy, Tự khởi động lại khi có điện | |
Chế độ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I | |
Kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G | |
Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful | |
Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay | |
Thông tin chung
|
|
Thông tin cục lạnh: Dài 77.9 cm - Cao 29.0 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kg | |
Thông tin cục nóng: Dài 78.0 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm - Nặng 25 kg | |
Loại Gas sử dụng: R-32 | |
Nơi sản xuất: Malaysia | |
Bảo hành chính hãng: điều hòa 1 năm, remote 1 năm, cục nóng 1 năm (máy nén 7 năm) | |
Năm ra mắt: 2020 |
Điều hòa 2 chiều Panasonic Inverter 9040 BTU CU/CS-YZ9WKH-8 thuộc dòng điều hòa 2 chiều, nên vừa có khả năng làm lạnh, vừa đáp ứng được nhu cầu sưởi ấm vào những ngày thời tiết se lạnh, phù hợp những nơi thời tiết 4 mùa, có mùa hè nóng và mùa đông lạnh.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Với công suất 9040 BTU, điều hòa 2 chiều Panasonic này rất thích hợp cho những hộ gia đình có diện tích căn phòng dưới 15 mét vuông.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Nhờ tích hợp công nghệ Inverter, điều hòa Panasonic hoạt động êm ái, làm lạnh hiệu quả và tiết kiệm điện.
Ngoài ra, với chế độ Eco tích hợp AI, điều hòa có khả năng tự động cân chỉnh mức giảm công suất phù hợp với thời gian làm lạnh, mang đến không gian mát lạnh đúng chuẩn nhưng vẫn tiết kiệm điện.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Nanoe-G giải phóng các ion âm xung quanh điều hòa. Các ion này sẽ gắn kết với các hạt bụi theo dòng không khí vào trong ống nạp khí của điều hòa. Sau đó, các hạt bụi tích điện âm này bị màng lọc tích điện dương giữ lại và vô hiệu hóa tại màng lọc, giúp không khí sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5, đảm bảo an toàn sức khoẻ cho gia đình bạn.
Ngoài ra, bạn có thể sử dụng độc lập hệ thống lọc khí Nanoe-G với hệ thống làm lạnh, cho phép sử dụng chiếc điều hòa Panasonic Inverter này như một chiếc máy lọc khí thực thụ.
*Video chỉ mang tính minh họa.
Chế độ Powerful sẽ làm lạnh căn phòng một cách nhanh chóng chỉ trong khoảng thời gian ngắn, giúp người dùng tận hưởng ngay không gian mát lạnh.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Nhờ có chức năng hút ẩm, không gian sẽ trở nên khô ráo và thoáng đãng, phù hợp cho điều kiện thời tiết có độ ẩm cao hoặc vào mùa nồm khó chịu, giúp bảo vệ sức khỏe cho người dùng được tốt hơn khi ở trong phòng điều hòa.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Điều hòa Panasonic 9040 BTU còn được nhà sản xuất tích hợp thêm chức năng hẹn giờ, giúp người dùng có thể kiểm soát thời gian hoạt động của máy mà không cần phải bật - tắt máy theo cách thủ công.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Chế độ ngủ đêm trên điều hòa giúp tiết kiệm điện và bảo vệ sức khỏe người dùng khi có khả năng cân bằng nhiệt độ môi trường, để cơ thể cảm thấy thoải mái và dễ chịu hơn khi nằm ngủ mà tránh cảm giác quá lạnh hoặc quá nóng vào ban đêm.
Ngoài ra, điều hòa còn có tính năng thổi gió dễ chịu, hoạt động siêu êm cho bạn lựa chọn, tăng thêm sự tiện lợi khi sử dụng điều hòa.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Đánh giá chung, điều hòa CU/CS-YZ9WKH-8 mới 2020 là lựa chọn phù hợp cho diện tích căn phòng dưới 15 mét vuông với những gia đình vừa có nhu cầu làm lạnh, vừa có nhu cầu sưởi ấm vào những ngày thời tiết xấu. Ngoài ra, điều hòa còn mang lại khả năng tiết kiệm điện hiệu quả với một số tiện ích cho người dùng.
Bảng báo giá vật tư và công lắp đặt điều hòa
STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
(Chưa VAT) | ||||
1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Không bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
1.2 | Công suất 18.000BTU (Không bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
1.3 | Công suất 24.000BTU (Không bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
1.4 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Không bao gồm hút chân không) đã đi ống sẵn | Bộ | 350.000 | |
1.5 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (Không bao gồm hút chân không) đã đi ống sẵn | Bộ | 400.000 | |
2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
2.1 | Ống đồng dày 0,71 mm phi 6 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 75.000 | |
2.2 | Ống đồng dày 0,71 mm phi 10 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 105.000 | |
2.3 | Ống đồng dày 0,71 mm phi 12 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 130.000 | |
2.5 | Ống đồng dày 0,71 mm phi 16 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 160.000 | |
2.6 | Ống đồng dày 0,71 mm phi 19 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 195.000 | |
2.7 | Ống đồng dày 0,61 mm phi 6 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 65.000 | |
2.8 | Ống đồng dày 0,61 mm phi 10 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 95.000 | |
2.9 | Ống đồng dày 0,61 mm phi 12 kèm ống bảo ôn, băng quấn | Mét | 115.000 | |
3 | Giá đỡ cục nóng cho máy | |||
3.1 | Loại máy 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 100.000 | |
3.2 | Loại máy 12.000BTU-18.000BTU | Bộ | 120.000 | |
4 | Automat 20A-30A | Chiếc | 99.000 | |
5 | Ống nước thải | |||
5.1 | Ống nước thải (chun nhựa mềm) | Mét | 15.000 | |
5.2 | Ống nước thải (PVC cứng phi 16 hoặc 21) | Mét | 25.000 | |
5.3 | Ống nước thải (PVC cứng phi 27 hoặc 28) | Mét | 30.000 | |
6 | Chi phí khác | |||
6.1 | Băng cuốn ống bảo ôn (tính trên mét ống bảo ôn được cuốn) | Cuộn | 20.000 | |
6.2 | Dây điện 1*2,5 (Lõi đồng) | Mét | 15.000 | |
6.3 | Dây điện 2 x 1.5 (Lõi đồng) | Mét | 17.000 | |
6.4 | Dây điện 2 x 2.5 (Lõi đồng) | Mét | 22.000 | |
6.5 | Vật tư phụ ( đai, ốc, vít, cút, băng dính) | Bộ | 70.000 | |
6.6 | Công đục tường lắp âm ống bảo ôn, ống nước (không bao gồm trát và sơn tường) | Mét | 50.000 | |
6.7 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Lỗ | 150.000 | |
6.8 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy | Bộ | 150.000 | |
6.9 | Tháo dỡ máy cũ 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 150.000 | |
6.10 | Tháo dỡ máy cũ 18.000BTU-24.000BTU | Bộ | 200.000 | |
6.11 | Đi đường ống âm trong trần (trần đã hoàn thiện) | Mét | 30.000 | |
6.12 | Nạp gas bổ sung (thiếu dưới 30%) | Bộ | 200.000 | |
6.13 | Vật tư khác phát sinh sẽ báo theo thực tế | |||
6.14 | Hút chân không ống đồng | Lần | 100.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt chưa bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về sản phẩm. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.